Tiếng Nhật giao tiếp cơ bản (P2)

3. Dùng để chúc mừng hoặc trong dịp lễ Tết

STT Câu Phiên âm Nghĩa
1 がんばってね Ganbatte ne Chúc may mắn
2 誕生日おめでとうございます omedetou gozaimasu Chúc mừng sinh nhật
3 あけましておめでとうございます Akemashite omedetou gozaimasu Chúc mừng năm mới
4 メリークリスマス Merii Kurisumasu Giáng sinh vui vẻ
5 おめでとう Omedetou Xin chúc mừng
6 (…) を楽しんでください (noun, etc) wo tanoshinde kudasai Hãy thưởng thức(…)
7 いつか日本を訪れたい Itsuka nihon wo otozure tai một ngày nào đó tôi sẽ tới thăm Nhật Bản
8 Johnによろしくと伝えてください John ni yoroshiku to tsutaete kudasai Nói chào John giúp tôi
9 お大事に Odaiji ni Chúc mọi tốt lành tới bạn
10 おやすみなさい Oyasumi nasai Chúc bạn ngủ ngon và có những giấc mơ đẹp

4. Dùng trong trường hợp cần trợ giúp

STT Câu Phiên âm Nghĩa
1 迷ってしまいました Mayotte shimai mashita Tôi bị lạc mất rồi
2 お手伝いしましょうか Otetsudai shimashouka Tôi có thể giúp gì cho bạn
3 手伝ってくれますか Tetsudatte kuremasuka Bạn có thể giúp tôi không
4 (トイレ/薬局) はどこですか (Toire/yakkyoku) wa doko desuka Nhà tắm công cộng/ hiệu thuốc ở đâu vậy
5 まっすぐ行ってください。そして、 左/右にまがってください Massugu itte kudasai. Soshite, hidari / migi ni magatte kudasai Đi thẳng! Sau đó rẽ trái/phải!
6 Johnを探しています John wo sagashite imasu Tôi đang tìm John
7 ちょっと待ってください Chotto matte kudasai Làm ơn chờ một chút
8 ちょっと待ってください Chotto matte kudasai Làm ơn giữ máy chờ tôi
9 これはいくらですか Kore wa ikura desuka Cái này bao nhiêu tiền
10 すみませんく Sumimasen Xin cho hỏi
11 すみません Sumimasen Làm ơn(cho qua)
12 私といっしょに来てください Watashi to issho ni kite kudasai Hãy đi cùng tôi

Nguồn: https://jes.edu.vn/cac-mau-cau-giao-tiep-tieng-nhat-co-ban


Chia sẻFacebook! Twitter! Zingme!